currently
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌɹ.ənt.li/
US/ˈkʌɹ ənt.li/
giọng máy của trình duyệt
currently nghĩa là hiện thời, hiện nay.
Nghĩa của currently
Phó từ
- Hiện thời, hiện nay.
Dạng từ của currently
| So sánh hơn | more currently |
| So sánh nhất | most currently |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với currently
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với currently
- Currently I am putting effort into expanding my vocabulary. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.
- The sentence you are currently reading does not exist. Cái câu bạn đang đọc hiện không tồn tại.
- Maria is currently drying her hair with the hairdryer. Mary giờ đang sấy khô tóc bằng máy sấy tóc.
- Burj Khalifa is currently the tallest skyscraper in the world. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
- It is currently -10°C. Hiện tại là -10°C.
- Papua New Guinea is currently the country with the greatest linguistic diversity in the world. Papua New Guinea hiện đang là quốc gia có sự đa dạng ngôn ngữ lớn nhất thế giới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
currently nghĩa là gì?
currently (phó từ) nghĩa là hiện thời, hiện nay.
currently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của currently: giọng Anh (UK) /ˈkʌɹ.ənt.li/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌɹ ənt.li/.