curricular
UK/kəˈɹɪk.jə.lə/
US/kəˈɹɪkjəlɚ/
giọng máy của trình duyệt
curricular nghĩa là theo chương trình học, chương trình giảng dạy.
Nghĩa của curricular
Tính từ
- Liên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình giảng dạy.
Câu hỏi thường gặp
curricular nghĩa là gì?
curricular (tính từ) nghĩa là theo chương trình học, chương trình giảng dạy.
curricular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curricular: giọng Anh (UK) /kəˈɹɪk.jə.lə/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɪkjəlɚ/.