curry favor
giọng máy của trình duyệt
curry favor nghĩa là lấy lòng, xu nịnh.
Nghĩa của curry favor
Cụm động từ
- thành ngữ Lấy lòng, xu nịnh, nịnh, nịnh nọt, nịnh hót.
Dạng từ của curry favor
| Ngôi thứ ba số ít | curries favor |
| Hiện tại phân từ (-ing) | currying favor |
| Quá khứ phân từ | curried favor |
| Quá khứ | curried favor |
Câu hỏi thường gặp
curry favor nghĩa là gì?
curry favor (cụm động từ) nghĩa là lấy lòng, xu nịnh.