cursorial
US/ˌkɜː.ˈsɔr.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
cursorial nghĩa là thích nghi để chạy, chạy.
Nghĩa của cursorial
Tính từ
- Thích nghi để chạy, chạy (chim).
Dạng từ của cursorial
| So sánh hơn | more cursorial |
| So sánh nhất | most cursorial |
| Số nhiều | cursorials |
Câu hỏi thường gặp
cursorial nghĩa là gì?
cursorial (tính từ) nghĩa là thích nghi để chạy, chạy.
cursorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cursorial: giọng Mỹ (US) /ˌkɜː.ˈsɔr.i.əl/.