TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cursorial

US/ˌkɜː.ˈsɔr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

cursorial nghĩa là thích nghi để chạy, chạy.

Nghĩa của cursorial

Tính từ

  1. Thích nghi để chạy, chạy (chim).

Dạng từ của cursorial

So sánh hơnmore cursorial
So sánh nhấtmost cursorial
Số nhiềucursorials

Câu hỏi thường gặp

cursorial nghĩa là gì?

cursorial (tính từ) nghĩa là thích nghi để chạy, chạy.

cursorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cursorial: giọng Mỹ (US) /ˌkɜː.ˈsɔr.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.