curtailed
US/ˌkɜː.ˈteɪɫd/
giọng máy của trình duyệt
curtailed nghĩa là đã được rút ngắn.
Nghĩa của curtailed
Động từ
- Đã được rút ngắn.
Câu hỏi thường gặp
curtailed nghĩa là gì?
curtailed (động từ) nghĩa là đã được rút ngắn.
curtailed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curtailed: giọng Mỹ (US) /ˌkɜː.ˈteɪɫd/.