curtail
UK/kɜːˈteɪl/
US/kɚˈteɪl/
giọng máy của trình duyệt
curtail nghĩa là cắt, cắt bớt, lấy đi, tước.
Nghĩa của curtail
Ngoại động từ
- Cắt, cắt bớt, rút ngắn.
- to curtail expensescắt bớt các khoản chi tiêu
- to curtail a speechrút ngắn bài nói
- Lấy đi, tước, cướp đi.
- to curtail someone of his privilegestước đặc quyền của ai
Dạng từ của curtail
| Ngôi thứ ba số ít | curtails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | curtailing |
| Quá khứ phân từ | curtailed |
| Quá khứ | curtailed |
| Số nhiều | curtails |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curtail
Đồng nghĩa
Họ từ của curtail
Câu hỏi thường gặp
curtail nghĩa là gì?
curtail (ngoại động từ) nghĩa là cắt, cắt bớt, lấy đi, tước.
curtail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curtail: giọng Anh (UK) /kɜːˈteɪl/, giọng Mỹ (US) /kɚˈteɪl/.