TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curtail

UK/kɜːˈteɪl/ US/kɚˈteɪl/ giọng máy của trình duyệt

curtail nghĩa là cắt, cắt bớt, lấy đi, tước.

Nghĩa của curtail

Ngoại động từ

  1. Cắt, cắt bớt, rút ngắn.
    • to curtail expensescắt bớt các khoản chi tiêu
    • to curtail a speechrút ngắn bài nói
  2. Lấy đi, tước, cướp đi.
    • to curtail someone of his privilegestước đặc quyền của ai

Dạng từ của curtail

Ngôi thứ ba số ítcurtails
Hiện tại phân từ (-ing)curtailing
Quá khứ phân từcurtailed
Quá khứcurtailed
Số nhiềucurtails

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curtail

Đồng nghĩa

Họ từ của curtail

Câu hỏi thường gặp

curtail nghĩa là gì?

curtail (ngoại động từ) nghĩa là cắt, cắt bớt, lấy đi, tước.

curtail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curtail: giọng Anh (UK) /kɜːˈteɪl/, giọng Mỹ (US) /kɚˈteɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.