curtain off
giọng máy của trình duyệt
curtain off nghĩa là ngăn cách bằng màn.
Nghĩa của curtain off
Cụm động từ
- Ngăn cách bằng màn.
Dạng từ của curtain off
| Ngôi thứ ba số ít | curtains off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | curtaining off |
| Quá khứ phân từ | curtained off |
| Quá khứ | curtained off |
Câu hỏi thường gặp
curtain off nghĩa là gì?
curtain off (cụm động từ) nghĩa là ngăn cách bằng màn.