TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curtness

US/ˈkɜːt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

curtness nghĩa là tính cộc lốc, sự cụt ngủn, tính ngắn gọn.

Nghĩa của curtness

Danh từ

  1. Tính cộc lốc, sự cụt ngủn.
  2. Tính ngắn gọn.

Dạng từ của curtness

Số nhiềucurtnesses

Câu hỏi thường gặp

curtness nghĩa là gì?

curtness (danh từ) nghĩa là tính cộc lốc, sự cụt ngủn, tính ngắn gọn.

curtness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curtness: giọng Mỹ (US) /ˈkɜːt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.