TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curtsey

UK/ˈkɜːtsɪ/ US/ˈkɝtsɪ/ giọng máy của trình duyệt

curtsey nghĩa là Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).

Nghĩa của curtsey

Danh từ

  1. Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).
    • to drop a curtsy; to make one's curtsy tokhẽ nhún đầu gối cúi chào (ai)

Nội động từ

  1. Khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).

Dạng từ của curtsey

Số nhiềucurtsies
Ngôi thứ ba số ítcurtseys
Hiện tại phân từ (-ing)curtseying
Quá khứ phân từcurtseyed
Quá khứcurtseyed

Câu hỏi thường gặp

curtsey nghĩa là gì?

curtsey (danh từ, nội động từ) nghĩa là Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).

curtsey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curtsey: giọng Anh (UK) /ˈkɜːtsɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝtsɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.