cushioned
UK/ˈkʊʃənd/
US/ˈkʊʃənd/
giọng máy của trình duyệt
cushioned nghĩa là được đệm.
Nghĩa của cushioned
Danh từ
- Tech Được đệm.
Dạng từ của cushioned
| So sánh hơn | more cushioned |
| So sánh nhất | most cushioned |
Họ từ của cushioned
Câu hỏi thường gặp
cushioned nghĩa là gì?
cushioned (danh từ) nghĩa là được đệm.
cushioned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cushioned: giọng Anh (UK) /ˈkʊʃənd/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊʃənd/.