TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cushiony

UK/ˈkʊʃ.ən.iː/ US/ˈkʊʃ.ən.i/ giọng máy của trình duyệt

cushiony nghĩa là giống như nệm, mềm, có nệm.

Nghĩa của cushiony

Tính từ

  1. Giống như nệm, mềm, êm.
  2. Có nệm.
  3. Dùng làm nệm.

Dạng từ của cushiony

So sánh hơnmore cushiony
So sánh nhấtmost cushiony

Câu hỏi thường gặp

cushiony nghĩa là gì?

cushiony (tính từ) nghĩa là giống như nệm, mềm, có nệm.

cushiony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cushiony: giọng Anh (UK) /ˈkʊʃ.ən.iː/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊʃ.ən.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.