custom-built
US/ˈkəs.təm.ˈbɪɫt/
giọng máy của trình duyệt
custom-built nghĩa là Chế tạo theo sự đặt hàng riêng.
Nghĩa của custom-built
Tính từ
- Chế tạo theo sự đặt hàng riêng.
- a custom-built carô tô chế tạo theo sự đặt hàng riêng
Câu hỏi thường gặp
custom-built nghĩa là gì?
custom-built (tính từ) nghĩa là Chế tạo theo sự đặt hàng riêng.
custom-built phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của custom-built: giọng Mỹ (US) /ˈkəs.təm.ˈbɪɫt/.