custom
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌstəm/
US/ˈkʌstəm/
giọng máy của trình duyệt
custom nghĩa là phong tục, tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng.
Nghĩa của custom
Danh từ
- Phong tục, tục lệ.
- to be a slave to customquá nệ theo phong tục
- pháp lý Luật pháp theo tục lệ; sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng.
- the shop has a good customcửa hiệu đông khách (hàng)
- số nhiều Thuế quan.
- customs policychính sách thuế quan
- Mỹ Sự đặt, sự thửa, sự đặt mua.
- custom clothesquần áo đặt may, quần áo may đo
Tính từ
- Đặc chế.
- tin học Được tùy biến, được tùy chỉnh, được điều chỉnh.
Dạng từ của custom
| Số nhiều | customs |
| Ngôi thứ ba số ít | customs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | customing |
| Quá khứ phân từ | customed |
| Quá khứ | customed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với custom
Đồng nghĩa
Họ từ của custom
Cụm từ, thành ngữ với custom
- custom and practice — Tập quán và thông lệ.
- custom house — Hải quan, thuế quan.
- custom markets — Các thị trường khách hàng.
- custom union — Liên minh thuế quan.
Câu ví dụ với custom
- Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period. Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
- Social customs vary from country to country. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
- It is good for us to understand foreign customs. Hiểu về phong tục nước ngoài thì tốt cho chúng ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
custom nghĩa là gì?
custom (danh từ, tính từ) nghĩa là phong tục, tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng.
custom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của custom: giọng Anh (UK) /ˈkʌstəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌstəm/.