TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

customisation

giọng máy của trình duyệt

customisation nghĩa là sự tùy biến.

Nghĩa của customisation

Danh từ

  1. Sự chế tạo (hoặc sửa chữa) theo yêu cầu của khách hàng.
  2. Sự tùy biến.

Câu hỏi thường gặp

customisation nghĩa là gì?

customisation (danh từ) nghĩa là sự tùy biến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.