customize
UK/ˈkʌs.tə.maɪ̯z/
US/ˈkʌs.tə.maɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
customize nghĩa là điều chỉnh, tùy chỉnh.
Nghĩa của customize
Động từ
- tech Điều chỉnh, tùy chỉnh, tùy biến; đặc chế.
Dạng từ của customize
| Ngôi thứ ba số ít | customizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | customizing |
| Quá khứ phân từ | customized |
| Quá khứ | customized |
Câu hỏi thường gặp
customize nghĩa là gì?
customize (động từ) nghĩa là điều chỉnh, tùy chỉnh.
customize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của customize: giọng Anh (UK) /ˈkʌs.tə.maɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌs.tə.maɪ̯z/.