TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

customs

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌs.təmz/ US/ˈkʌs.təmz/ giọng máy của trình duyệt

customs nghĩa là thuế nhập khẩu, hải quan.

Nghĩa của customs

Danh từ

  1. Thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào; thuế nhập khẩu.
    • to pay customs on somethingđóng thuế nhập khẩu cái gì
  2. Cơ quan chính phủ thu sắc thuế này; hải quan.
    • The Customs have found heroin hidden in freightHải quan đã tìm ra hê rô in giấu trong lô hàng
    • customs officercán bộ hải quan
    • customs dutythuế hải quan
    • customs formalitiesthủ tục hải quan
    • a customs check/searchcuộc kiểm tra/khám xét của hải quan
    • how long does it take to get through customs?làm thủ tục hải quan mất bao lâu?

Dạng từ của customs

Số nhiềucustoms

Họ từ của customs

Câu ví dụ với customs

  • Social customs vary from country to country. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
  • It is good for us to understand foreign customs. Hiểu về phong tục nước ngoài thì tốt cho chúng ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

customs nghĩa là gì?

customs (danh từ) nghĩa là thuế nhập khẩu, hải quan.

customs phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của customs: giọng Anh (UK) /ˈkʌs.təmz/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌs.təmz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.