TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut a loss

giọng máy của trình duyệt

cut a loss nghĩa là Tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa).

Nghĩa của cut a loss

Cụm từ

  1. Tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa).

Câu hỏi thường gặp

cut a loss nghĩa là gì?

cut a loss (cụm từ) nghĩa là Tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.