TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut off a corner

giọng máy của trình duyệt

cut off a corner nghĩa là đi tắt.

Nghĩa của cut off a corner

Cụm động từ

  1. Đi tắt.

Dạng từ của cut off a corner

Ngôi thứ ba số ítcuts off a corner
Hiện tại phân từ (-ing)cutting off a corner
Quá khứ phân từcut off a corner
Quá khứcut off a corner

Câu hỏi thường gặp

cut off a corner nghĩa là gì?

cut off a corner (cụm động từ) nghĩa là đi tắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.