TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut off one's heir with a shilling

giọng máy của trình duyệt

cut off one's heir with a shilling nghĩa là Bỏ lại của cải cho người khác.

Nghĩa của cut off one's heir with a shilling

Cụm từ

  1. Bỏ lại của cải cho người khác.

Câu hỏi thường gặp

cut off one's heir with a shilling nghĩa là gì?

cut off one's heir with a shilling (cụm từ) nghĩa là Bỏ lại của cải cho người khác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.