TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut-out

UK/ˈkʌt.aʊt/ US/ˈkʌt.aʊt/ giọng máy của trình duyệt

cut-out nghĩa là sự cắt, sự bỏ đi, cầu chì.

Nghĩa của cut-out

Danh từ

  1. Sự cắt, sự bỏ đi (trong sách...).
  2. Điện học Cầu chì.

Dạng từ của cut-out

Ngôi thứ ba số ítcuts out
Hiện tại phân từ (-ing)cutting out
Quá khứ phân từcut out
Quá khứcut out
So sánh hơnmore cut out
So sánh nhấtmost cut out
Số nhiềucut-outs

Họ từ của cut-out

Câu hỏi thường gặp

cut-out nghĩa là gì?

cut-out (danh từ) nghĩa là sự cắt, sự bỏ đi, cầu chì.

cut-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cut-out: giọng Anh (UK) /ˈkʌt.aʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌt.aʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.