cut one's coat according to one's cloth
giọng máy của trình duyệt
cut one's coat according to one's cloth nghĩa là liệu cơm gắp mắm.
Nghĩa của cut one's coat according to one's cloth
Cụm động từ
- (Tục ngữ) Liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm.
Dạng từ của cut one's coat according to one's cloth
| Ngôi thứ ba số ít | cuts one's coat according to one's cloth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cutting one's coat according to one's cloth |
| Quá khứ phân từ | cut one's coat according to one's cloth |
| Quá khứ | cut one's coat according to one's cloth |
Câu hỏi thường gặp
cut one's coat according to one's cloth nghĩa là gì?
cut one's coat according to one's cloth (cụm động từ) nghĩa là liệu cơm gắp mắm.