TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut one's coat according to one's cloth

giọng máy của trình duyệt

cut one's coat according to one's cloth nghĩa là liệu cơm gắp mắm.

Nghĩa của cut one's coat according to one's cloth

Cụm động từ

  1. (Tục ngữ) Liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm.

Dạng từ của cut one's coat according to one's cloth

Ngôi thứ ba số ítcuts one's coat according to one's cloth
Hiện tại phân từ (-ing)cutting one's coat according to one's cloth
Quá khứ phân từcut one's coat according to one's cloth
Quá khứcut one's coat according to one's cloth

Câu hỏi thường gặp

cut one's coat according to one's cloth nghĩa là gì?

cut one's coat according to one's cloth (cụm động từ) nghĩa là liệu cơm gắp mắm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.