TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut one's wisdom-teeth

giọng máy của trình duyệt

cut one's wisdom-teeth nghĩa là mọc răng khôn, đã khôn ra, đã chín chắn hơn.

Nghĩa của cut one's wisdom-teeth

Cụm từ

  1. mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn.

Câu hỏi thường gặp

cut one's wisdom-teeth nghĩa là gì?

cut one's wisdom-teeth (cụm từ) nghĩa là mọc răng khôn, đã khôn ra, đã chín chắn hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.