TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut-over

US/ˈkət.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

cut-over nghĩa là mở, chuyển qua.

Nghĩa của cut-over

Danh từ

  1. Kỹ thuật Mở; chuyển qua; gián đoạn.

Câu hỏi thường gặp

cut-over nghĩa là gì?

cut-over (danh từ) nghĩa là mở, chuyển qua.

cut-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cut-over: giọng Mỹ (US) /ˈkət.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.