cut short
giọng máy của trình duyệt
cut short nghĩa là ngắt, thu ngắn.
Nghĩa của cut short
Cụm động từ
- Ngắt, thu ngắn, rút ngắn.
Dạng từ của cut short
| Ngôi thứ ba số ít | cuts short |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cutting short |
| Quá khứ phân từ | cut short |
| Quá khứ | cut short |
| So sánh hơn | cut shorter |
| So sánh nhất | cut shortest |
Câu hỏi thường gặp
cut short nghĩa là gì?
cut short (cụm động từ) nghĩa là ngắt, thu ngắn.