TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut short

giọng máy của trình duyệt

cut short nghĩa là ngắt, thu ngắn.

Nghĩa của cut short

Cụm động từ

  1. Ngắt, thu ngắn, rút ngắn.

Dạng từ của cut short

Ngôi thứ ba số ítcuts short
Hiện tại phân từ (-ing)cutting short
Quá khứ phân từcut short
Quá khứcut short
So sánh hơncut shorter
So sánh nhấtcut shortest

Câu hỏi thường gặp

cut short nghĩa là gì?

cut short (cụm động từ) nghĩa là ngắt, thu ngắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.