cutely
US/ˈkjuːt.li/
giọng máy của trình duyệt
cutely nghĩa là ranh ma, láu lỉnh.
Nghĩa của cutely
Phó từ
- Ranh ma, láu lỉnh.
Dạng từ của cutely
| So sánh hơn | more cutely |
| So sánh nhất | most cutely |
Câu hỏi thường gặp
cutely nghĩa là gì?
cutely (phó từ) nghĩa là ranh ma, láu lỉnh.
cutely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cutely: giọng Mỹ (US) /ˈkjuːt.li/.