TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cutely

US/ˈkjuːt.li/ giọng máy của trình duyệt

cutely nghĩa là ranh ma, láu lỉnh.

Nghĩa của cutely

Phó từ

  1. Ranh ma, láu lỉnh.

Dạng từ của cutely

So sánh hơnmore cutely
So sánh nhấtmost cutely

Câu hỏi thường gặp

cutely nghĩa là gì?

cutely (phó từ) nghĩa là ranh ma, láu lỉnh.

cutely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cutely: giọng Mỹ (US) /ˈkjuːt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.