cute
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kjuːt/
US/kjuːt/
giọng máy của trình duyệt
cute nghĩa là lanh lợi, sắc sảo, duyên dáng, đáng yêu.
Nghĩa của cute
Tính từ
- Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn.
Dạng từ của cute
| So sánh hơn | cuter |
| So sánh nhất | cutest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cute
Đồng nghĩa
Họ từ của cute
Câu ví dụ với cute
- Both of them are very cute. Cả hai đều rất dễ thương.
- It's so cute I'm gonna melt. Cái này dễ thương quá, mình sẽ tan chảy mất.
- I will not date anyone who is not cute. Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi.
- That kitty is so cute! Chú mèo con kia dễ thương quá!
- Lucifera Vampirella is cute. Lucifera Vampirella là một người dễ thương.
- She is really cute. Cô ấy thực sự dễ thương.
- "I can't stand my sister's kids." "But they're so cute!" "Tôi không thể chịu đựng được lũ trẻ của chị tôi." "Nhưng chúng quá dễ thương!"
- The mouse is cute. Con chuột này dễ thương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cute nghĩa là gì?
cute (tính từ) nghĩa là lanh lợi, sắc sảo, duyên dáng, đáng yêu.
cute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cute: giọng Anh (UK) /kjuːt/, giọng Mỹ (US) /kjuːt/.