TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cutify

UK/ˈkjuːtɪfaɪ/ US/ˈkjuːtɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

cutify nghĩa là mọc da, làm dễ thương.

Nghĩa của cutify

Nội động từ

  1. Mọc da.

Ngoại động từ

  1. thông tục Làm dễ thương.

Dạng từ của cutify

Ngôi thứ ba số ítcutifies
Hiện tại phân từ (-ing)cutifying
Quá khứ phân từcutified
Quá khứcutified

Nguồn gốc từ cutify

nội động từ:; ngoại động từ: Có thể do ảnh hưởng của beautify (“làm đẹp”).

Câu hỏi thường gặp

cutify nghĩa là gì?

cutify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mọc da, làm dễ thương.

cutify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cutify: giọng Anh (UK) /ˈkjuːtɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːtɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.