cutify
UK/ˈkjuːtɪfaɪ/
US/ˈkjuːtɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
cutify nghĩa là mọc da, làm dễ thương.
Nghĩa của cutify
Nội động từ
- Mọc da.
Ngoại động từ
- thông tục Làm dễ thương.
Dạng từ của cutify
| Ngôi thứ ba số ít | cutifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cutifying |
| Quá khứ phân từ | cutified |
| Quá khứ | cutified |
Nguồn gốc từ cutify
nội động từ:; ngoại động từ: Có thể do ảnh hưởng của beautify (“làm đẹp”).
Câu hỏi thường gặp
cutify nghĩa là gì?
cutify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mọc da, làm dễ thương.
cutify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cutify: giọng Anh (UK) /ˈkjuːtɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːtɪfaɪ/.