TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cutis

UK/ˈkjuːtɪs/ US/ˈkjutəs/ giọng máy của trình duyệt

cutis nghĩa là lớp da trong, chân bì.

Nghĩa của cutis

Danh từ

  1. Lớp da trong; chân bì.
  2. Lớp mô mạch liên kết.

Dạng từ của cutis

Số nhiềucutes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cutis

Đồng nghĩa

Họ từ của cutis

Câu hỏi thường gặp

cutis nghĩa là gì?

cutis (danh từ) nghĩa là lớp da trong, chân bì.

cutis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cutis: giọng Anh (UK) /ˈkjuːtɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈkjutəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.