cutis
UK/ˈkjuːtɪs/
US/ˈkjutəs/
giọng máy của trình duyệt
cutis nghĩa là lớp da trong, chân bì.
Nghĩa của cutis
Danh từ
- Lớp da trong; chân bì.
- Lớp mô mạch liên kết.
Dạng từ của cutis
| Số nhiều | cutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cutis
Đồng nghĩa
Họ từ của cutis
Câu hỏi thường gặp
cutis nghĩa là gì?
cutis (danh từ) nghĩa là lớp da trong, chân bì.
cutis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cutis: giọng Anh (UK) /ˈkjuːtɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈkjutəs/.