cutoff state
US/ˈkət.ˌɔf ˈsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
cutoff state nghĩa là Trạng thái cắt/tắt.
Nghĩa của cutoff state
Danh từ
- Tech Trạng thái cắt/tắt.
Câu hỏi thường gặp
cutoff state nghĩa là gì?
cutoff state (danh từ) nghĩa là Trạng thái cắt/tắt.
cutoff state phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cutoff state: giọng Mỹ (US) /ˈkət.ˌɔf ˈsteɪt/.