cutty
UK/ˈkʌti/
US/ˈkʌti/
giọng máy của trình duyệt
cutty nghĩa là cộc, cụt, ống điếu ngắn, tẩu ngắn.
Nghĩa của cutty
Tính từ
- Cộc, cụt, ngắn ngủn.
Danh từ
- Ống điếu ngắn, tẩu ngắn.
- Thông tục Người đàn bà thiếu đạo đức, người đàn bà không ra gì.
Dạng từ của cutty
| So sánh hơn | more cutty |
| So sánh nhất | most cutty |
| Số nhiều | cutties |
Câu hỏi thường gặp
cutty nghĩa là gì?
cutty (tính từ, danh từ) nghĩa là cộc, cụt, ống điếu ngắn, tẩu ngắn.
cutty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cutty: giọng Anh (UK) /ˈkʌti/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌti/.