TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cutty

UK/ˈkʌti/ US/ˈkʌti/ giọng máy của trình duyệt

cutty nghĩa là cộc, cụt, ống điếu ngắn, tẩu ngắn.

Nghĩa của cutty

Tính từ

  1. Cộc, cụt, ngắn ngủn.

Danh từ

  1. Ống điếu ngắn, tẩu ngắn.
  2. Thông tục Người đàn bà thiếu đạo đức, người đàn bà không ra gì.

Dạng từ của cutty

So sánh hơnmore cutty
So sánh nhấtmost cutty
Số nhiềucutties

Câu hỏi thường gặp

cutty nghĩa là gì?

cutty (tính từ, danh từ) nghĩa là cộc, cụt, ống điếu ngắn, tẩu ngắn.

cutty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cutty: giọng Anh (UK) /ˈkʌti/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.