cyberbully
giọng máy của trình duyệt
cyberbully nghĩa là bắt nạt trên mạng.
Nghĩa của cyberbully
Danh từ
- Kẻ bắt nạt trên mạng.
Động từ
- transitive Bắt nạt trên mạng.
Dạng từ của cyberbully
| Số nhiều | cyberbullies |
| Ngôi thứ ba số ít | cyberbullies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cyberbullying |
| Quá khứ phân từ | cyberbullied |
| Quá khứ | cyberbullied |
Câu hỏi thường gặp
cyberbully nghĩa là gì?
cyberbully (danh từ, động từ) nghĩa là bắt nạt trên mạng.