cybernated
giọng máy của trình duyệt
cybernated nghĩa là thuộc điều khiển học.
Nghĩa của cybernated
Tính từ
- Thuộc điều khiển học.
Câu hỏi thường gặp
cybernated nghĩa là gì?
cybernated (tính từ) nghĩa là thuộc điều khiển học.
cybernated nghĩa là thuộc điều khiển học.
cybernated (tính từ) nghĩa là thuộc điều khiển học.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.