cyborg
UK/ˈsaɪ.bɔː(ɹ)ɡ/
US/ˈsaɪ.boɹɡ/
giọng máy của trình duyệt
cyborg nghĩa là người máy.
Nghĩa của cyborg
Danh từ
- Nhân vật trong tiểu thuyết viễn tưởng có tính cách nửa người nửa máy.
Dạng từ của cyborg
| Số nhiều | cyborgs |
| Ngôi thứ ba số ít | cyborgs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cyborging |
| Quá khứ phân từ | cyborged |
| Quá khứ | cyborged |
Câu hỏi thường gặp
cyborg nghĩa là gì?
cyborg (danh từ) nghĩa là người máy.
cyborg phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyborg: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.bɔː(ɹ)ɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.boɹɡ/.