TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyborg

UK/ˈsaɪ.bɔː(ɹ)ɡ/ US/ˈsaɪ.boɹɡ/ giọng máy của trình duyệt

cyborg nghĩa là người máy.

Nghĩa của cyborg

Danh từ

  1. Nhân vật trong tiểu thuyết viễn tưởng có tính cách nửa người nửa máy.

Dạng từ của cyborg

Số nhiềucyborgs
Ngôi thứ ba số ítcyborgs
Hiện tại phân từ (-ing)cyborging
Quá khứ phân từcyborged
Quá khứcyborged

Câu hỏi thường gặp

cyborg nghĩa là gì?

cyborg (danh từ) nghĩa là người máy.

cyborg phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyborg: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.bɔː(ɹ)ɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.boɹɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.