cyclic graph
US/ˈsɑɪ.klɪk ˈɡræf/
giọng máy của trình duyệt
cyclic graph nghĩa là đồ thị tuần hoàn.
Nghĩa của cyclic graph
Danh từ
- Tech Đồ thị tuần hoàn.
Câu hỏi thường gặp
cyclic graph nghĩa là gì?
cyclic graph (danh từ) nghĩa là đồ thị tuần hoàn.
cyclic graph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclic graph: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪ.klɪk ˈɡræf/.