TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cycling

UK/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/ US/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

cycling nghĩa là sự đi xe đạp.

Nghĩa của cycling

Danh từ

  1. Sự đi xe đạp.

Dạng từ của cycling

Số nhiềucyclings

Câu ví dụ với cycling

  • You may go cycling if it doesn't rain. Nếu trời không mưa, bạn có thể đi xe đạp.
  • I will go cycling even if it rains. Cho dù trời mưa tôi vẫn sẽ đạp xe.
  • Undoubtedly, cycling is healthier than driving. Chắc chắn, việc đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn là lái xe.
  • There is no doubt that cycling is healthier than driving. Chắc chắn là đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn lái xe.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cycling nghĩa là gì?

cycling (danh từ) nghĩa là sự đi xe đạp.

cycling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cycling: giọng Anh (UK) /ˈsaɪk(ə)lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪk(ə)lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.