TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyclocross

UK/ˈsaɪkləʊˌkɹɒs/ US/ˈsaɪkləʊˌkɹɒs/ giọng máy của trình duyệt

cyclocross nghĩa là Cuộc đua xe đạp việt dã.

Nghĩa của cyclocross

Danh từ

  1. Cuộc đua xe đạp việt dã.

Câu hỏi thường gặp

cyclocross nghĩa là gì?

cyclocross (danh từ) nghĩa là Cuộc đua xe đạp việt dã.

cyclocross phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyclocross: giọng Anh (UK) /ˈsaɪkləʊˌkɹɒs/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪkləʊˌkɹɒs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.