cyclogenesis
UK/ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/
US/ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/
giọng máy của trình duyệt
cyclogenesis nghĩa là Sự phát sinh khí xoáy tụ.
Nghĩa của cyclogenesis
Danh từ
- Sự phát sinh khí xoáy tụ.
Dạng từ của cyclogenesis
| Số nhiều | cyclogeneses |
Câu hỏi thường gặp
cyclogenesis nghĩa là gì?
cyclogenesis (danh từ) nghĩa là Sự phát sinh khí xoáy tụ.
cyclogenesis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclogenesis: giọng Anh (UK) /ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/.