TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyclogenesis

UK/ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/ US/ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/ giọng máy của trình duyệt

cyclogenesis nghĩa là Sự phát sinh khí xoáy tụ.

Nghĩa của cyclogenesis

Danh từ

  1. Sự phát sinh khí xoáy tụ.

Dạng từ của cyclogenesis

Số nhiềucyclogeneses

Câu hỏi thường gặp

cyclogenesis nghĩa là gì?

cyclogenesis (danh từ) nghĩa là Sự phát sinh khí xoáy tụ.

cyclogenesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyclogenesis: giọng Anh (UK) /ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.