cyclopean
UK/ˈsaɪkləʊpi.ən/
giọng máy của trình duyệt
cyclopean nghĩa là khổng lồ, to lớn.
Nghĩa của cyclopean
Tính từ
- Thuộc Người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt.
- Khổng lồ, to lớn.
Dạng từ của cyclopean
| So sánh hơn | more cyclopean |
| So sánh nhất | most cyclopean |
Họ từ của cyclopean
Câu hỏi thường gặp
cyclopean nghĩa là gì?
cyclopean (tính từ) nghĩa là khổng lồ, to lớn.
cyclopean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclopean: giọng Anh (UK) /ˈsaɪkləʊpi.ən/.