TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyclopean

UK/ˈsaɪkləʊpi.ən/ giọng máy của trình duyệt

cyclopean nghĩa là khổng lồ, to lớn.

Nghĩa của cyclopean

Tính từ

  1. Thuộc Người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt.
  2. Khổng lồ, to lớn.

Dạng từ của cyclopean

So sánh hơnmore cyclopean
So sánh nhấtmost cyclopean

Họ từ của cyclopean

Câu hỏi thường gặp

cyclopean nghĩa là gì?

cyclopean (tính từ) nghĩa là khổng lồ, to lớn.

cyclopean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyclopean: giọng Anh (UK) /ˈsaɪkləʊpi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.