TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyclorama

US/ˌsɑɪ.klə.ˈræ.mə/ giọng máy của trình duyệt

cyclorama nghĩa là màn vây.

Nghĩa của cyclorama

Danh từ

  1. Sân khấu Màn vây.

Dạng từ của cyclorama

Số nhiềucycloramas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyclorama

Đồng nghĩa

Họ từ của cyclorama

Câu hỏi thường gặp

cyclorama nghĩa là gì?

cyclorama (danh từ) nghĩa là màn vây.

cyclorama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyclorama: giọng Mỹ (US) /ˌsɑɪ.klə.ˈræ.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.