TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diorama

UK/ˌdaɪəˈrɑːmə/ US/ˌdaɪəˈrɑmə/ giọng máy của trình duyệt

diorama nghĩa là tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.

Nghĩa của diorama

Danh từ

  1. Hội họa Tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.
  2. Mô hình 3D nhỏ.

Dạng từ của diorama

Số nhiềudioramas

Câu hỏi thường gặp

diorama nghĩa là gì?

diorama (danh từ) nghĩa là tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.

diorama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diorama: giọng Anh (UK) /ˌdaɪəˈrɑːmə/, giọng Mỹ (US) /ˌdaɪəˈrɑmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.