diorama
UK/ˌdaɪəˈrɑːmə/
US/ˌdaɪəˈrɑmə/
giọng máy của trình duyệt
diorama nghĩa là tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.
Nghĩa của diorama
Danh từ
- Hội họa Tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.
- Mô hình 3D nhỏ.
Dạng từ của diorama
| Số nhiều | dioramas |
Câu hỏi thường gặp
diorama nghĩa là gì?
diorama (danh từ) nghĩa là tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.
diorama phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diorama: giọng Anh (UK) /ˌdaɪəˈrɑːmə/, giọng Mỹ (US) /ˌdaɪəˈrɑmə/.