TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cygnus

UK/ˈsɪɡnəs/ US/ˈsɪɡnəs/ giọng máy của trình duyệt

cygnus nghĩa là thiên nga.

Nghĩa của cygnus

Danh từ

  1. Động vật Thiên nga.

Họ từ của cygnus

Câu hỏi thường gặp

cygnus nghĩa là gì?

cygnus (danh từ) nghĩa là thiên nga.

cygnus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cygnus: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.