cymbal
UK/ˈsɪmbəl/
US/ˈsɪmbəl/
giọng máy của trình duyệt
cymbal nghĩa là cái chũm choẹ, chũm choẹ.
Nghĩa của cymbal
Danh từ
- Âm nhạc Cái chũm choẹ.
Dạng từ của cymbal
| Số nhiều | cymbals |
Câu hỏi thường gặp
cymbal nghĩa là gì?
cymbal (danh từ) nghĩa là cái chũm choẹ, chũm choẹ.
cymbal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cymbal: giọng Anh (UK) /ˈsɪmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmbəl/.