cystic
UK/ˈsɪstɪk/
US/ˈsɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
cystic nghĩa là túi bao, nang, u nang.
Nghĩa của cystic
Tính từ
- Thuộc Túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác.
- Y học (thuộc) nang, (thuộc) u nang.
Họ từ của cystic
Câu hỏi thường gặp
cystic nghĩa là gì?
cystic (tính từ) nghĩa là túi bao, nang, u nang.
cystic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cystic: giọng Anh (UK) /ˈsɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪstɪk/.