polycystic
UK/ˌpɒlɪˈsɪstɪk/
US/pɑliˈsɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
polycystic nghĩa là có vách.
Nghĩa của polycystic
Tính từ
- Sinh vật học Có vách.
Dạng từ của polycystic
| So sánh hơn | more polycystic |
| So sánh nhất | most polycystic |
Câu hỏi thường gặp
polycystic nghĩa là gì?
polycystic (tính từ) nghĩa là có vách.
polycystic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polycystic: giọng Anh (UK) /ˌpɒlɪˈsɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /pɑliˈsɪstɪk/.