TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cytolysin

US/ˌsɑɪ.tᵊl.ˈɑɪ.sᵊn/ giọng máy của trình duyệt

cytolysin nghĩa là tiêu tế bào tố, hủy tế bào tố.

Nghĩa của cytolysin

Danh từ

  1. Tiêu tế bào tố; hủy tế bào tố.

Dạng từ của cytolysin

Số nhiềucytolysins

Câu hỏi thường gặp

cytolysin nghĩa là gì?

cytolysin (danh từ) nghĩa là tiêu tế bào tố, hủy tế bào tố.

cytolysin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cytolysin: giọng Mỹ (US) /ˌsɑɪ.tᵊl.ˈɑɪ.sᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.