TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cytomembrane

US/ˌsɑɪ.toʊ.ˈmɛm.ˌbreɪn/ giọng máy của trình duyệt

cytomembrane nghĩa là màng tế bào.

Nghĩa của cytomembrane

Danh từ

  1. Màng tế bào.

Dạng từ của cytomembrane

Số nhiềucytomembranes

Câu hỏi thường gặp

cytomembrane nghĩa là gì?

cytomembrane (danh từ) nghĩa là màng tế bào.

cytomembrane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cytomembrane: giọng Mỹ (US) /ˌsɑɪ.toʊ.ˈmɛm.ˌbreɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.