Czech Republic
UK/ˈtʃɛk ɹɪˈpʌblɪk/
US/ˈtʃɛk ɹɪˈpʌblɪk/
giọng máy của trình duyệt
Czech Republic nghĩa là cộng hòa séc, séc.
Nghĩa của Czech Republic
Danh từ riêng
- Cho đến năm 1993, trở thành một phần của Tiệp Khắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Czech Republic
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Czech Republic
- In the Czech Republic, it’s a tradition to put sparklers on the Christmas tree. Ở Cộng hoà Séc, có truyền thống đặt pháo bông lên cây thông Noel.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Czech Republic nghĩa là gì?
Czech Republic (danh từ riêng) nghĩa là cộng hòa séc, séc.
Czech Republic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Czech Republic: giọng Anh (UK) /ˈtʃɛk ɹɪˈpʌblɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛk ɹɪˈpʌblɪk/.