TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Czech

UK/t͡ʃɛk/ US/t͡ʃɛk/ giọng máy của trình duyệt

Czech nghĩa là séc, người séc, tiếng séc, tiệp.

Nghĩa của Czech

Tính từ

  1. thuộc Séc.

Danh từ riêng

  1. Người Séc.
  2. Không đếm được Tiếng Séc.

Dạng từ của Czech

Số nhiềuCzechs

Cụm từ, thành ngữ với Czech

  • Czech Republic — Cho đến năm 1993, trở thành một phần của Tiệp Khắc

Câu ví dụ với Czech

  • The Czech alphabet consists of 42 letters. Bảng chữ cái tiếng Séc có 42 chữ cái.
  • I like Czech fairy tales. Tôi thích truyện cổ tích Séc.
  • In Czech and other languages, there are words without vowels. Trong tiếng Séc và một vài ngôn ngữ khác thì có những từ không có nguyên âm.
  • In the Czech Republic, it’s a tradition to put sparklers on the Christmas tree. Ở Cộng hoà Séc, có truyền thống đặt pháo bông lên cây thông Noel.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Czech nghĩa là gì?

Czech (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là séc, người séc, tiếng séc, tiệp.

Czech phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Czech: giọng Anh (UK) /t͡ʃɛk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.