TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dénouement

UK/deˈnuːmɑ̃/ US/ˌdeɪ.nuˈmɑnt/ giọng máy của trình duyệt

dénouement nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

Nghĩa của dénouement

Tính từ

  1. Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
    • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
  2. Thuận dùng tay phải.

Dạng từ của dénouement

Số nhiềudénouements

Câu hỏi thường gặp

dénouement nghĩa là gì?

dénouement (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

dénouement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénouement: giọng Anh (UK) /deˈnuːmɑ̃/, giọng Mỹ (US) /ˌdeɪ.nuˈmɑnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.