TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

détente

UK/deɪˈtɑːnt/ US/deɪˈtɑnt/ giọng máy của trình duyệt

détente nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải, détente.

Nghĩa của détente

Tính từ

  1. Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
    • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
  2. Thuận dùng tay phải.

Danh từ

  1. Détente.

Dạng từ của détente

Số nhiềudétentes

Câu hỏi thường gặp

détente nghĩa là gì?

détente (tính từ, danh từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải, détente.

détente phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détente: giọng Anh (UK) /deɪˈtɑːnt/, giọng Mỹ (US) /deɪˈtɑnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.